Biểu phí dịch vụ 01/07/2017


Biểu phí dịch vụ

Áp dụng từ 01/07/2017 (đã bao gồm thuế VAT 10%)

TTTên phíGiá (VND)Ghi chú
Vận đơnCont 20Cont 40
IPHÍ DỊCH VỤ HÀNG XUẤT TẠI CẢNG
1Phí xếp dỡ tại cảng - THC2.420.0003.520.000
2Phí chứng từ - BL880.000
3Phí điện giao hàng - Telex440.000
4Phí chì (đơn giá 1 chiếc) - Seal198.000
IIPHÍ DỊCH VỤ HÀNG NHẬP TẠI CẢNG
1Phí lệnh giao hàng - D/O880.000

2Phí xếp dỡ tại cảng - THC
2.915.0004.356.000
3Phí giao nhận hàng hóa - Handling253.000

4Phí mất cân bằng container - CIC
4.1Tại Hồ Chí Minh
1.320.0002.640.000
4.2Tại Hải Phòng
2.750.0005.500.000
5Phí Lưu container (đơn giá 1 ngày) - Demurrage
00ngày thứ 1-5

253.000506.000ngày thứ 6-10

506.0001.012.000ngày thứ 11-19

759.0001.518.000ngày thứ 20 trở đi
6Phí lưu vỏ (đơn giá 1 ngày)- Detention
00ngày thứ 1-3

253.000506.000ngày thứ 4-10

506.0001.012.000ngày thứ 11-19

759.0001.518.000ngày thứ 20 trở đi
7Phí lưu bãi (đơn giá 1 ngày) - Storage
00ngày thứ 1-5

72.600145.200ngày thứ 6-10

145.200290.400ngày thứ 11-19

290.400580.800ngày thứ 20 trở đi
8Phí duy trì container - CleaningTùy theo mặt hàng vận chuyển (*)
8.1Nhóm đặc biệt
1.100.0002.200.000
8.2Nhóm 1a
440.000880.000
8.3Nhóm 1
275.000550.000
8.4Nhóm 2
220.000440.000
8.5Nhóm 3
165.000330.000
8.5Nhóm 4
99.000198.000
9Phí nâng hạ - Lift on/off
9.1Tại Hồ Chí Minh
300.000450.000
9.2Tại Hải Phòng
363.000484.000
10Phí chuyển rỗng, trả vỏ do sai cảng
10.1Container on-hire
10USD20USD
10.2Container off-hire
100USD200USD

(*) Các loại nhóm hàng vận chuyển

Nhóm đặc biệt: Hàng máy móc đã qua sử dụng, hàng ô tô xe máy chuyển đi biên giới, …

- Máy móc, thiết bị, phụ tùng đã qua sử dụng, các loại xe đã qua sử dụng, các loại xe chuyển đi biên giới

- Giấy, nhựa,… đã qua sử dụng, nhựa phế thải, sắt vụn

Nhóm 1a:

- Máy móc, thiết bị, phụ tùng mới

- Ôtô – xe máy nguyên chiếc mới

Nhóm 1: Hàng nguy hiểm, hàng dạng lỏng, hàng đóng trong container đặc biệt, …

- Hàng hóa là hàng nguy hiểm

- Bột than pin, nguyên liệu ắc quy, silicon

- Dầu nhớt, nhựa lỏng, các mặt hàng đựng trong thùng, hóa chất lỏng, dầu đậu nành

- Hàng đóng trong container lạnh, container trần (flat rack), container mở mái (open top)

Nhóm 2: Hàng mới, hàng sắt thép… 

- Cao su các loại

- Đá, gạch các loại

- Thép, nhôm, kẽm, chì, đồng, inox các loại và các sản phẩm tương ứng

- Hóa chất dạng bột không nguy hiểm

Nhóm 3: Hàng thực phẩm, gỗ,…

- Nguyên phụ liệu da giày

- Thực phẩm, thức ăn gia súc, bã đậu nành…

- Dây cáp, dây xích, dây điện các loại

- Gỗ các loại

Nhóm 4: Các mặt hàng khác .......